手慣れた [Thủ Quán]
てなれた
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
thành thạo; có kinh nghiệm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなた、子供のオムツ変えるの、もう手慣れたもんね。
Bạn đã quen với việc thay tã cho trẻ nhỏ rồi nhỉ.