手役 [Thủ Dịch]
てやく
Danh từ chung
Lĩnh vực: Hoa phú
kết hợp điểm trong tay được chia (tức là lúc bắt đầu trò chơi); kết hợp trong tay bắt đầu
🔗 役・やく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この手の本は、何の役にも立たないよ。
Những cuốn sách kiểu này chẳng ích lợi gì cả.
その手の話は、何の役にも立たないよ。
Những câu chuyện như thế không ích lợi gì cả.