手四 [Thủ Tứ]
てし
Danh từ chung
Lĩnh vực: Hoa phú
bộ tứ (trong tay bài được chia)
🔗 手役
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
4時までは手があいていない。
Tôi không rảnh cho đến 4 giờ.
メアリーは、自宅の4階からヘリコプターに向かって手を振り助けを求めた。
Mary đã vẫy tay từ tầng bốn của ngôi nhà và kêu cứu từ một chiếc trực thăng.
「4時かあ。もうこのまま寝ないってのも手かもね」「オールする?」「そうしよっか」
"4 giờ rồi đấy. Có lẽ ta không ngủ luôn cũng được." "Thức suốt đêm à?" "Ừ, thế đi."