手分け [Thủ Phân]

てわけ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

phân công

JP: 医学いがくせい手分てわけして勉強べんきょうすることはまれである。

VI: Việc sinh viên y khoa học tập theo nhóm là hiếm.