手八丁口八丁 [Thủ Bát Đinh Khẩu Bát Đinh]
てはっちょうくちはっちょう
Danh từ chung
hùng biện và khéo léo (người làm việc)
JP: 手八丁口八丁の彼だけど、誠がないのが玉に疵だね。
VI: Anh ấy tài giỏi và ăn nói lưu loát, nhưng điểm yếu là thiếu chân thành.
🔗 口八丁; 手八丁
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は手八丁口八丁だ。
Anh ấy là người có tài ăn nói và giỏi việc.