手八丁 [Thủ Bát Đinh]

てはっちょう

Danh từ chungTính từ đuôi na

hùng biện; khéo léo trong nói chuyện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはちちょう口八丁くちはっちょうだ。
Anh ấy là người có tài ăn nói và giỏi việc.
はちちょう口八丁くちはっちょうかれだけど、まことがないのがたまきずだね。
Anh ấy tài giỏi và ăn nói lưu loát, nhưng điểm yếu là thiếu chân thành.