手仕事 [Thủ Sĩ Sự]

てしごと
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chung

thủ công; nghề thủ công; lao động chân tay; làm việc bằng tay

JP: あに手仕事てしごとがうまかった。

VI: Anh tôi giỏi làm đồ thủ công.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もの手仕事てしごとである。
Khâu vá là một công việc thủ công.
もの手仕事てしごと
Khâu vá là công việc thủ công.
かれはそのずっと、つらい手仕事てしごとをやった。
Anh ấy đã làm việc chân tay vất vả suốt cả ngày đó.