手中 [Thủ Trung]
しゅちゅう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chung
trong tay
JP: 彼の生命は私の手中にある。
VI: Mạng sống của anh ấy nằm trong tay tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
通信業界はいとも簡単に手中におさめることができます。
Ngành viễn thông có thể dễ dàng nằm trong tầm tay bạn.
いまは時間が手中にあるのだから、何かいいことをしよう。
Bây giờ khi có thời gian trong tay, hãy làm điều gì đó tốt đẹp.