手を差し伸べる [Thủ Sai Thân]

てをさしのべる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

giúp đỡ; giúp một tay; đưa tay giúp đỡ

JP: そのわかいおとこべたのでわたしはそれをにぎった。

VI: Khi người đàn ông trẻ đó giơ tay ra, tôi đã nắm lấy nó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれまずしいひと援助えんじょべた。
Anh ấy đã giơ tay giúp đỡ những người nghèo.
かれ握手あくしゅもとめてわたしべた。
Anh ấy đã đưa tay ra để xin bắt tay với tôi.
トムはまずしい人々ひとびとべていた。
Tom đã giúp đỡ những người nghèo.
かれべ、わたしはそれをにぎった。
Anh ấy đưa tay ra, và tôi đã nắm lấy nó.
たすけが必要ひつようひとには、べてあげなさい。
Hãy giúp đỡ những người cần sự trợ giúp.
ろう婦人ふじん子供こどもたちに愛情あいじょうのこもったべた。
Bà lão đã giơ tay đầy yêu thương với các em nhỏ.
かれかれらに援助えんじょべるつもりだとった。
Anh ấy đã nói rằng anh ấy sẽ giúp đỡ họ.
かれはすかさずべてると、わたしずかしい場所ばしょれてた。
Anh ấy đã ngay lập tức đưa tay ra và chạm vào chỗ tôi cảm thấy xấu hổ.
彼女かのじょこまっているひとにいつでもよろこんで援助えんじょべた。
Cô ấy luôn vui vẻ giúp đỡ những người gặp khó khăn.