手を変える [Thủ 変]

てをかえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

dùng cách khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしひんかれ説得せっとくしようとした。
Tôi đã thử đủ mọi cách để thuyết phục anh ấy.
わたしたちはいままであまりにもながいこと、あれはできないこれはできないとわれてきました。可能かのうせいうたがううよう、シニカルにおそれをいてうたがううようにわれつづけてきました。けれどもわたしたちは今夜こんや、アメリカにこたえをもらったおかげで、ばすことができたのです。歴史れきし自分じぶんたちのにぎるため。より日々ひびへの希望きぼうけて、自分じぶんたちの歴史れきしえるために。
Chúng ta đã được nói quá lâu rằng điều này không thể, điều kia không thể. Chúng ta đã được dạy để nghi ngờ về khả năng, để sợ hãi một cách hoài nghi. Nhưng đêm nay, nhờ có câu trả lời từ nước Mỹ, chúng ta đã có thể vươn tới. Để nắm giữ lịch sử trong tay mình. Để thay đổi lịch sử với đôi tay của chính mình, hướng tới những ngày tốt đẹp hơn.
そのこたえは、なにかを達成たっせいできることなど冷笑れいしょうし、おそれ、うたがえとあまりにもながおおくのひとからわれつづけてきた人々ひとびとを、歴史れきし円弧えんこをかけてきをえ、もういちど、より明日あしたのための希望きぼうへとみちびくものだ。
Câu trả lời này đã thay đổi hướng của lịch sử, dẫn dắt những người đã bị bảo rằng họ không thể đạt được gì đó quá lâu trong sự chế nhạo, sợ hãi và nghi ngờ, và một lần nữa hướng họ tới hy vọng cho một ngày mai tốt đẹp hơn.