手を切る [Thủ Thiết]

てをきる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

cắt tay

JP: 彼女かのじょはナイフでった。

VI: Cô ấy đã cắt tay mình bằng dao.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thành ngữ

cắt đứt quan hệ; chia tay

JP: かれはようやくそのおんなとをきった。

VI: Cuối cùng anh ấy đã chia tay với người phụ nữ đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしかれとはった。
Tôi đã cắt đứt quan hệ với anh ấy.
わたしはあのおとことはった。
Tôi đã cắt đứt quan hệ với người đàn ông đó.
トムはころんだときった。
Tom đã cắt tay khi ngã.
トムはころんだときってしまった。
Tom đã bị cắt tay khi ngã.
野菜やさいるときは、野菜やさいえるほうは「ネコの」にするんだよ。
Khi cắt rau, hãy để tay cầm rau như 'tay mèo'.
どうして生地きじをハサミでらずにいたんですか?
Tại sao bạn không cắt vải bằng kéo mà lại xé bằng tay?
ネギをきざむときは、らないようにをつけてね。
Khi thái hành tây, hãy cẩn thận không để cắt vào tay nhé.
交換こうかんしゅわたし電話でんわってすこつようにった。
Nhân viên tổng đài bảo tôi cúp máy và đợi một chút.
缶詰かんづめ缶切かんきりでけたのちはふちがギザギザになっているから、らないようにをつけてね。
Sau khi mở hộp bằng đồ mở hộp, mép của nó sẽ gồ ghề nên hãy cẩn thận không để bị cắt tay.