手をつなぐ [Thủ]
手を繋ぐ [Thủ Hệ]
てをつなぐ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “gu”
nắm tay nhau
JP: ジョンとメアリーはいつも手をつないで歩く。
VI: John và Mary luôn đi bên nhau và nắm tay nhau.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
手つなごうよ。
Hãy nắm tay nhau nào.
手つなぎたいな。
Tôi muốn nắm tay cậu.
手つないでもいい?
Mình nắm tay nhau được không?
私と手、つなぎたい?
Bạn có muốn nắm tay tôi không?
輪になって手をつないでください。
Hãy xếp thành vòng tròn và nắm tay nhau.
二人は手をつないで歩いた。
Hai người đi bộ tay trong tay.
円になって手をつないでください。
Hãy xếp thành vòng tròn và nắm tay nhau.
二人は手をつないでやってきた。
Hai người đã đến tay trong tay.
トムとメアリーは手をつないでたよ。
Tom và Mary đã nắm tay nhau.
交換手は電話をカナダへつないでくれた。
Nhân viên tổng đài đã kết nối cuộc gọi của tôi đến Canada.