手ぶら [Thủ]
てぶら
Danh từ chung
📝 thường là 手ぶらで
tay không
JP: しかし手ぶらで帰ることもしばしばだった。
VI: Nhưng đôi khi anh ấy trở về tay không.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は手ぶらだった。
Anh ấy đến tay không.
だけど、普段は手ぶらで帰ってました。
Nhưng thường thì tôi vẫn về tay không.
手ぶらで来ない者は歓迎される。
Người không đến tay không được chào đón.
そこの売りは、手ぶらで行けるバーベキュー場です。
Điểm bán hàng đó là nơi có dịch vụ BBQ không cần mang theo đồ.