手はず [Thủ]
手筈 [Thủ Quát]
てはず
Danh từ chung
kế hoạch
JP: 夏の旅行の手はずはついていると父はほのめかした。
VI: Bố đã ám chỉ rằng đã chuẩn bị xong cho chuyến đi mùa hè.