手の届くところ [Thủ Giới]

手の届く所 [Thủ Giới Sở]

てのとどくところ

Danh từ chung

(một nơi) trong tầm với

JP: わたし自分じぶん辞書じしょをすぐとどくところにいておきたい。

VI: Tôi muốn giữ cuốn từ điển của mình trong tầm tay.

Trái nghĩa: 手の届かないところ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くすり子供こどもとどかないところにくべきだ。
Thuốc nên được cất giữ nơi trẻ em không thể với tới.
子供こどもとどかないところにいてください。
Hãy để xa tầm tay trẻ em.
どものとどかないところにくこと。
Để nơi tầm tay trẻ em không với tới.
彼女かのじょいまわたしとどかないところにいる。
Cô ấy hiện đang ở nơi tôi không thể tiếp cận.
マッチは子供こどもとどかないところにきなさい。
Hãy để diêm ở nơi trẻ em không với tới.
子供こどもとどかないところに保管ほかんしてください。
Hãy bảo quản nơi trẻ em không với tới.
辞書じしょつねとどくところにいておきなさい。
Luôn để từ điển trong tầm tay.
このくすり子供こどもとどかないところにいてください。
Hãy để thuốc này nơi trẻ em không thể với tới.
くすり子供こどもたちのとどかないところにきなさい。
Hãy để thuốc nơi trẻ em không thể với tới.
そのナイフを子供こどもとどかないところにきなさい。
Hãy để con dao đó nơi trẻ em không với tới.