手のかかる [Thủ]
手の掛かる [Thủ Quải]
てのかかる
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
⚠️Thành ngữ
phiền phức; khó khăn
JP: 彼って手の掛かる人だね。
VI: Anh ấy thật là phiền phức.
🔗 手が掛かる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの子は手がかかる。
Đứa bé đó rất tốn công chăm sóc.
国家の繁栄は市民の手にかかっている。
Sự thịnh vượng của quốc gia phụ thuộc vào tay người dân.
手で洗濯すると大変だし、時間もかかる。
Giặt tay vừa vất vả vừa mất thời gian.
彼は私の手にかかって殺された。
Anh ấy đã bị giết bởi tay tôi.
そのミュージカルの切符を手に入れるのに彼は10ドルかかった。
Anh ấy đã tốn 10 đô la để có được vé xem vở nhạc kịch đó.
彼がその入場券を手にいれるのに10ドルかかった。
Anh ấy đã phải trả 10 đô la để có được vé vào cửa.
たとえいくらかかろうともその傑作は手に入れると、その大富豪は言い張った。
Dù tốn bao nhiêu tiền đi nữa, ông ta quyết tâm phải có được kiệt tác đó.
クモは昆虫が巣にかかるのを待つ。これがクモが食べ物を手に入れる方法だ。
Nhện chờ đợi côn trùng mắc vào mạng. Đây là cách nhện kiếm thức ăn.
賢い人の手にかかると、物事は実にシンプルになる。簡単なことを難しく言うのが、賢いふりをした凡庸な人間だ。
Trong tay người thông minh, mọi việc trở nên thực sự đơn giản. Chỉ có người tầm thường tự cho mình là thông minh mới nói chuyện đơn giản một cách phức tạp.