手に渡る [Thủ Độ]

てにわたる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

rơi vào tay ai đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その文書ぶんしょてきわたった。
Tài liệu đó đã rơi vào tay kẻ thù.
トムはぎボートでかわわたった。
Tom đã chèo thuyền qua sông.
とおりをわたるときいもうとった。
Khi băng qua đường, tôi đã nắm tay em gái.
とおりをわたるときいもうとわたしにつかまった。
Khi băng qua đường, em gái đã nắm tay tôi.
1453年せんよんひゃくごじゅうさんねん、コンスタンティノープルはオスマン帝国ていこくわたった。
Năm 1453, Constantinople đã rơi vào tay Đế quốc Ottoman.
そのおとことおりをわたるとき母親ははおやをしっかりとにぎっていた。
Cậu bé đó đã nắm chặt tay mẹ khi băng qua đường.
かれ部屋へやはいったときかれ20年にじゅうねんわたるゴルフれきにしてきたトロフィーの数々かずかずわたしせた。
Khi tôi bước vào phòng anh ấy, anh ấy đã cho tôi xem những chiếc cúp mà anh ấy đã giành được trong 20 năm chơi golf.