手に乗る [Thủ Thừa]
手にのる [Thủ]
てにのる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thành ngữ
bị lừa; bị mắc bẫy; rơi vào tay (của)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その手には乗らない。
Tôi không bị lừa bởi thủ đoạn đó.
私、イスの上に乗らないと、一番上の棚に手が届かないのよ。
Tôi phải đứng lên ghế mới với tới được cái kệ trên cùng.
運転手は私たちにどのバスに乗ればよいか教えてくれた。
Tài xế đã chỉ cho chúng tôi biết nên lên xe buýt nào.