手にかける [Thủ]
手に掛ける [Thủ Quải]
てにかける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
chăm sóc; nuôi dưỡng dưới sự chăm sóc cá nhân
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
giết bằng tay của chính mình
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
tự làm; xử lý (ví dụ: công việc)
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
yêu cầu ai đó xử lý (việc gì đó)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女が我が子に手をかけた。
Cô ấy đã hại con mình.
トムはメアリーの肩に手をかけた。
Tom đã đặt tay lên vai Mary.
電話をかけるため、ポケットに手を入れて硬貨を捜した。
Để gọi điện, tôi đã lục túi tìm đồng xu.
交換手は電話をかけた人に電話がつながるまで待つように言った。
Nhân viên tổng đài đã bảo người gọi chờ đến khi cuộc gọi được kết nối.
ひょんなことからほんとうのことがわかったんだ、ほとんど手を引きかけたときに。
Tình cờ phát hiện ra sự thật đúng vào lúc gần như từ bỏ.
トゥロットは斜面をかけ上って、ジャンヌの手からチョコレイトを1きれと、三日月パンを1つうけとると、また山の方へもどって行きました。
Turrot chạy lên dốc, lấy một miếng sô-cô-la và một chiếc bánh croissant từ tay của Jeanne, rồi lại quay trở về phía núi.
違反のスピードを出して、突っ走っていた車がブレーキをかけたが、空回りして、運転手があっというまもなく、トラックの背後に、もろにぶつかった。
Chiếc xe vượt tốc độ đã phanh gấp nhưng không kịp, và ngay lập tức đâm vào phía sau của một chiếc xe tải.
その答えは、何かを達成できることなど冷笑し、恐れ、疑えとあまりにも長い間、多くの人から言われ続けてきた人々を、歴史の円弧に手をかけて向きを変え、もう一度、より良い明日のための希望へと導くものだ。
Câu trả lời này đã thay đổi hướng của lịch sử, dẫn dắt những người đã bị bảo rằng họ không thể đạt được gì đó quá lâu trong sự chế nhạo, sợ hãi và nghi ngờ, và một lần nữa hướng họ tới hy vọng cho một ngày mai tốt đẹp hơn.