手なずける [Thủ]

手なづける [Thủ]

手懐ける [Thủ Hoài]

てなずける – 手なずける・手懐ける
てなづける – 手なづける・手懐ける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

thuần hóa

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

thu phục

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しゅあらったよ。
Tôi đã rửa tay rồi đấy.
わたし彼女かのじょれた。
Tay tôi đã chạm vào tay cô ấy.
かれらはっていった。
Họ đã nắm tay nhau và đi.
警察けいさつかれまわった。
Tay cảnh sát đã chạm vào tay anh ta.
をあげろ!
Giơ tay lên!
げろ。
Hạ tay xuống.
はいらなかった。
Tôi không thể có được nó.
ひろげて。
Giang tay ra.
うごかさないで。
Đừng di chuyển tay.
ひらいて。
Mở bàn tay ra.