手なし [Thủ]

手無し [Thủ Vô]

てなし

Danh từ chung

không có tay; không có cánh tay

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thực vật học

cây không có dây leo

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

áo lót không tay; áo haori không tay

🔗 羽織

Danh từ chung

⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ  ⚠️Từ cổ

kinh nguyệt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がなかったのだ。
Không còn cách nào khác.
この機会きかいのがはないぞ。
Đừng bỏ lỡ cơ hội này.
このチャンスをのがはないよ。
Bạn không nên bỏ lỡ cơ hội này.
かれつほかにはなかった。
Tôi không có lựa chọn nào khác ngoài việc đợi anh ta.
ここにのないナベがある。
Ở đây có một cái nồi không có tay cầm.
さむくてかんじがまるでない。
Trời lạnh đến nỗi tôi không cảm nhận được gì ở tay nữa.
ほどこしようがないんだよ。
Không còn cách nào khác cả.
こんな大金たいきんにしたことがない。
Tôi chưa bao giờ có trong tay một khoản tiền lớn như thế này.
このさかなたことないよ。
Tôi chưa bao giờ thấy loại cá này.
このさかなたことがなかった。
Tôi chưa từng thấy loại cá này.