手が離せない [Thủ Ly]

手が放せない [Thủ Phóng]

手がはなせない [Thủ]

てがはなせない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thành ngữ

đang bận; không thể rời tay

JP: こん仕事しごとからはなせない。

VI: Bây giờ tôi không thể rời khỏi công việc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまちょっとはなせない。
Bây giờ tôi không thể rảnh tay.
ごめん、こんはなせないよ。
Xin lỗi, bây giờ tôi bận rồi.
いまはなせないの。あとでいい?
Bây giờ tôi bận rồi. Sau này nói chuyện được không?
あいにく、いまはなせないんだ。
Tiếc là bây giờ tôi không rảnh.
わるいけど、こんはなせないんだ。
Xin lỗi nhưng tôi không rảnh bây giờ.
すみません。いまはなせないんです。
Xin lỗi, tôi đang bận không rảnh tay lúc này.
すみません、いまちょっとはなせないんです。
Xin lỗi, bây giờ tôi còn đang dở việc một chút.
さむかったので一日ついたちちゅう毛布もうふはなせなかった。
Trời lạnh nên tôi không thể để chiếc chăn ra khỏi tay suốt cả ngày.
いまはなせないので、よろしければのちほどおはなしましょう。
Bây giờ tôi bận, nếu bạn không phiền thì chúng ta nói chuyện sau nhé.
もうわけありませんが、ただいまルーニーはなせません。
Xin lỗi, ông Rooney hiện không thể nghe máy.