手が空く [Thủ Không]
手があく [Thủ]
手がすく [Thủ]
てがあく
– 手が空く・手があく
てがすく
– 手が空く・手がすく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
⚠️Thành ngữ
rảnh; có sẵn
JP: あと10分で手が空く。
VI: Chỉ còn mười phút nữa là tôi rảnh.
Trái nghĩa: 手が塞がる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
手は空いていますよ。
Tôi rảnh tay đây.
手、空いてる?
Bạn đang rảnh không?
今なら、手空いてるよ。
Bây giờ thì tôi rảnh đây.
彼女はいつも午後手が空いている。
Cô ấy luôn rảnh vào buổi chiều.
トムって今、手が空いてる?
Tom có rảnh không?
トムは手が空いてないと思うよ。
Tôi nghĩ Tom không rảnh.
トムって今、手が空いてるかな?
Tom có rảnh không nhỉ?
彼らは手の空いた時間の一部を病人の介護にあてている。
Họ dành một phần thời gian rảnh để chăm sóc bệnh nhân.