手が回る [Thủ Hồi]

てがまわる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

📝 thường dùng trong câu phủ định

không bỏ sót việc gì

JP: いそがしくてそんなところまでまわらないよ。

VI: Tôi bận quá nên không thể đảm đương tới mức đó được.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

bị theo dõi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

警察けいさつかれまわった。
Tay cảnh sát đã chạm vào tay anh ta.
とてもそこまでまわらない。
Tôi không thể xoay sở đến mức đó.
おどしゅはつまさきだってぐるぐるとまわった。
Vũ công đứng trên ngón chân và quay tròn.
手紙てがみかかかなければならないが、明日あしたまではそこまでまわらない。
Tôi cần phải viết thư, nhưng không thể làm được ngay ngày mai.