手がない [Thủ]
手が無い [Thủ Vô]
てがない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thành ngữ
thiếu nhân lực
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thành ngữ
không có cách nào khác
JP: 真夏日には屋内にひっこんで太陽を避けるしか手がないよ。
VI: Vào những ngày nắng nóng, cách duy nhất là ở trong nhà và tránh ánh nắng mặt trời.
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thành ngữ
📝 sau động từ phủ định
không có lý do gì không ...; tại sao không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
他に手がなかったのだ。
Không còn cách nào khác.
この機会を逃す手はないぞ。
Đừng bỏ lỡ cơ hội này.
このチャンスを逃す手はないよ。
Bạn không nên bỏ lỡ cơ hội này.
彼を待つほかに手はなかった。
Tôi không có lựa chọn nào khác ngoài việc đợi anh ta.
ここに手のないナベがある。
Ở đây có một cái nồi không có tay cầm.
寒くて手の感じがまるでない。
Trời lạnh đến nỗi tôi không cảm nhận được gì ở tay nữa.
手の施しようがないんだよ。
Không còn cách nào khác cả.
こんな大金は手にしたことがない。
Tôi chưa bao giờ có trong tay một khoản tiền lớn như thế này.
この手の魚は見たことないよ。
Tôi chưa bao giờ thấy loại cá này.
この手の魚は見たことがなかった。
Tôi chưa từng thấy loại cá này.