扇動者 [Phiến Động Giả]

せんどうしゃ

Danh từ chung

kẻ kích động

JP: 学生がくせいたち扇動せんどうしゃのアピールにうごかされた。

VI: Học sinh đã bị kích động bởi lời kêu gọi của người du kích.