所為か [Sở Vi]
せいか
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
có thể là do
JP: ぎょうざの具のあまりは?餃子を家で作りましたが、皮が少なかったせいか、具が少し余ってしまいました。
VI: Còn thừa nhân bánh gyoza? Tôi đã làm gyoza tại nhà nhưng có lẽ do ít vỏ nên nhân còn thừa một chút.