所持金 [Sở Trì Kim]

しょじきん

Danh từ chung

tiền mang theo

JP: 所持しょじきん全部ぜんぶあげよう。

VI: Tôi sẽ cho bạn toàn bộ tiền mặt của tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

所持しょじきんはいくらありますか。
Bạn có bao nhiêu tiền mặt?
いまわたし所持しょじきんでは必要ひつようがくたっしません。
Số tiền tôi có bây giờ không đủ cho nhu cầu cần thiết.