所変わって [Sở 変]
ところ変わって [変]
ところかわって
Cụm từ, thành ngữ
trong khi đó; trong lúc đó
🔗 話変わって・はなしかわって
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
所変われば、品変わる。
Đổi chỗ thì đổi phong cách.
彼にはどこか、変わった所がある。
Anh ấy có chỗ nào đó khác thường.