所ではない [Sở]
処ではない [Xứ]
どころではない
Cụm từ, thành ngữHậu tốTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 dùng để mạnh mẽ bác bỏ điều gì đó là xa sự thật hoặc không phù hợp
không phải lúc để; không phải chỗ để; xa vời; không thể nào; ... là không thể; ... không phải từ để diễn tả
JP: その祭りはつまらないどころではありませんでした。
VI: Lễ hội đó không hề nhàm chán chút nào.
🔗 所じゃない・どころじゃない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
わが家にまさる所なし。
Không có chỗ nào sánh bằng nhà tôi.
ボストンに勝る所なし。
Không có nơi nào sánh được với Boston.
彼女は少しも気取った所がない。
Cô ấy không hề kiêu căng.
火のない所には煙はたたぬ。
Không có lửa làm sao có khói.
水がない所ではキャンプはできません。
Không thể cắm trại ở nơi không có nước.
そんな危険な所に行くべきではなかったのに。
Không nên đã đi đến một nơi nguy hiểm như thế.
音楽がなければ、この世は退屈な所になるだろう。
Nếu không có âm nhạc, thế giới này sẽ trở nên nhàm chán.
彼には、何も文句の言うべき所がない。
Anh ấy không có điểm gì để phàn nàn cả.
その岩には手足をかける所がまったくなかった。
Tảng đá đó không có chỗ nào để vịn tay chân cả.
みんなの要求を満たすだけの食糧のない所が、世界各地にある。
Có những nơi trên thế giới không đủ lương thực để đáp ứng nhu cầu của mọi người.