房房 [Phòng Phòng]

房々 [Phòng 々]

総総 [Tổng Tổng]

総々 [Tổng 々]

多多 [Đa Đa]

多々 [Đa 々]

ふさふさ
フサフサ

Tính từ đuôi naTrạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

rậm rạp; dày đặc

JP: ふさふさとしたまっすぐな銀髪ぎんぱつをしていました。

VI: Ông ấy có mái tóc bạc dày và thẳng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ブドウはぼうになってできる。
Nho mọc thành từng chùm.
昨夜さくやは、あおりんご2つとマスカットを1ぼうべました。
Tối qua tôi đã ăn 2 quả táo xanh và một chùm nho.
わたし市場しじょうでリンゴを3個さんこにブドウをぼう、デザートようった。
Tôi đã mua ba quả táo và hai chùm nho ở chợ cho món tráng miệng.