戸戸 [Hộ Hộ]

戸々 [Hộ 々]

ここ

Danh từ chung

mỗi nhà

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

けて。
Mở cửa ra.
めろ。
Đóng cửa lại.
がどうしてもひらかない。
Cửa không thể mở ra được.
内側うちがわからひらく。
Cửa mở ra từ bên trong.
かぜひらいた。
Cửa mở ra do gió.
けっぱなしにするな。
Đừng để cửa mở suốt.
はひとりでにひらいた。
Cửa tự mở ra.
さえてくれ。
Giữ cửa lại giúp tôi.
めてください。
Hãy đóng cửa.
まったままだった。
Cửa vẫn đóng.