戦略的 [Khuyết Lược Đích]
せんりゃくてき
Tính từ đuôi na
chiến lược
🔗 戦略
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのデザイン・ハウスにとって、コンピューター製造にさらに急進的な色彩を導入することは適切な戦略であった。
Đối với công ty thiết kế đó, việc áp dụng một chiến lược tiên tiến hơn trong sản xuất máy tính là phù hợp.