戦後復興 [Khuyết Hậu Phục Hưng]
せんごふっこう
Danh từ chung
phục hồi sau chiến tranh; tái thiết sau chiến tranh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本の戦後の復興は有名な話である。
Câu chuyện về sự phục hồi sau chiến tranh của Nhật Bản là nổi tiếng.