戦場カメラマン [Khuyết Trường]
せんじょうカメラマン
Danh từ chung
nhiếp ảnh gia chiến trường; phóng viên ảnh chiến trường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
戦場に赴くカメラマンが不発弾の危険性を知らないのは不思議だ、新聞社は教育を怠ってる。
Thật khó hiểu khi các nhiếp ảnh gia đến chiến trường lại không biết đến nguy cơ từ bom chưa nổ, có vẻ như các tờ báo đã lơ là trong việc giáo dục họ.