戦争被害 [Khuyết Tranh Bị Hại]

せんそうひがい

Danh từ chung

thiệt hại chiến tranh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはいわゆる戦争せんそう被害ひがいしゃだ。
Họ là những nạn nhân của cuộc chiến mà người ta gọi là.
かく戦争せんそうきれば、ぜん人類じんるい被害ひがいけるだろう。
Nếu chiến tranh hạt nhân xảy ra, toàn bộ loài người sẽ phải hứng chịu thiệt hại.
ボランティアグループの人達ひとたち戦争せんそう被害ひがいしゃ食料しょくりょう医薬品いやくひんくばっている。
Nhóm tình nguyện đang phát thực phẩm và thuốc cho nạn nhân chiến tranh.