戦争体験 [Khuyết Tranh Thể Nghiệm]
せんそうたいけん
Danh từ chung
trải nghiệm chiến tranh; ký ức chiến tranh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父が戦争の体験談を語ってくれた。
Bố đã kể cho tôi nghe về trải nghiệm của ông trong chiến tranh.
私の両親の世代は戦争を体験していた。
Thế hệ bố mẹ tôi đã trải qua chiến tranh.
ボブは戦争中多くの危険を体験した。
Bob đã trải qua nhiều nguy hiểm trong chiến tranh.