我慢ならない [Ngã Mạn]

がまんならない

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

không thể chịu nổi; không thể chịu đựng

JP: かれ横柄おうへい態度たいどにはもう我慢がまんならない。

VI: Tôi không thể chịu đựng thái độ kiêu ngạo của anh ấy nữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もう、我慢がまんできるかわかんないよ。
Tôi không biết mình có thể chịu đựng thêm nữa không.
その少女しょうじょ皿洗さらあらいはきではなかったが、なんとか我慢がまんした。
Cô gái không thích rửa bát nhưng đã cố gắng chịu đựng.
我々われわれはそれを我慢がまんするほか仕方しかたがなかった。
Chúng tôi không còn cách nào khác hơn là chịu đựng nó.
今日きょう市場しじょうにくがなかったから、缶詰かんづめ我慢がまんしなければならない。
Hôm nay chợ không có thịt nên phải chịu khó ăn đồ hộp.
ものをするひまがなかったので、今晩こんばんはサンドイッチで我慢がまんせねばならなかった。
Vì không có thời gian đi mua sắm, tối nay tôi phải chịu ăn sandwich.