我を通す [Ngã Thông]

がをとおす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

khăng khăng ý kiến của mình; làm theo ý mình

JP: きみなにとしてもわがとおそうとする。

VI: Bạn cứ bằng mọi cách muốn áp đặt ý kiến của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはいつもわがとおそうとする。
Anh ấy lúc nào cũng cố gắng thể hiện ý kiến của mình.
トムはいつもわがとおそうとする。
Tom luôn cố gắng áp đặt ý kiến của mình.
やめろといったにもかかわらずかれわがとおした。
Mặc dù tôi đã nói dừng lại nhưng anh ấy vẫn làm theo ý mình.