我を出す [Ngã Xuất]
がをだす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
khăng khăng ý kiến của mình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
我々は、トムを探す出すことを決してやめたりはしません。
Chúng tôi sẽ không bao giờ ngừng tìm kiếm Tom.
我々は必要な金を全部君が出してくれるものと当て込んでいる。
Chúng tôi đang dựa vào việc bạn sẽ trả hết số tiền cần thiết.
その件については我々はみんなのアイデアを出し合って、もっといい案を出した方が良い。
Chúng ta nên cùng nhau đưa ra ý tưởng và tìm ra giải pháp tốt hơn cho vấn đề đó.
我々が静かに夕食をとっていると、突然、母がもう一度学校に行くつもりだと言い出した。
Khi chúng tôi đang yên lặng ăn tối, bất ngờ mẹ tuyên bố sẽ đi học lại.