我が党 [Ngã Đảng]
わが党 [Đảng]
我党 [Ngã Đảng]
わがとう
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
đảng của tôi; đảng của chúng tôi
JP: 我が党の党首は他の党首達と会見し、その問題について話をした。
VI: Lãnh đạo đảng của chúng tôi đã gặp gỡ các lãnh đạo đảng khác và thảo luận về vấn đề đó.
Đại từ
⚠️Từ cổ
tôi; mình
Đại từ
⚠️Từ cổ
bạn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
我が党にもようやく、誇りをもって出せる候補者ができた。
Cuối cùng đảng chúng tôi cũng có một ứng cử viên mà chúng tôi có thể tự hào.