成長率 [Thành Trường Suất]

せいちょうりつ

Danh từ chung

tỷ lệ tăng trưởng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

四半期しはんき1.2%の成長せいちょう年率ねんりつ4.9%の成長せいちょうりつ意味いみする。
Chỉ số tăng trưởng theo quý là 1,2% đồng nghĩa với việc chỉ số tăng trưởng theo năm là 4.9%.
日本にほん実質じっしつGNP成長せいちょうりつは5%だった。
Tỷ lệ tăng trưởng GDP thực tế của Nhật Bản là 5%.
今年ことし日本にほん経済けいざい成長せいちょうりつは0.7%をえるだろう。
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản năm nay dự kiến sẽ vượt 0.7%.
実質じっしつ成長せいちょう名目めいもく成長せいちょうりつ物価ぶっか上昇じょうしょう意味いみする。
Sự chênh lệch giữa tăng trưởng thực tế và tăng trưởng danh nghĩa là biểu hiện của lạm phát.
日本にほん経済けいざい毎年まいとし5%以上いじょうりつ成長せいちょうつづけた。
Kinh tế Nhật Bản tiếp tục tăng trưởng với tỷ lệ hơn 5% mỗi năm.
たか貯蓄ちょちくりつ日本にほんたか経済けいざい成長せいちょうひとつの要因よういんにあげられる。それが豊富ほうふ投資とうし資金しきん存在そんざいすることを意味いみするからだ。
Tỷ lệ tiết kiệm cao được xem là một trong những yếu tố của sự tăng trưởng kinh tế cao của Nhật Bản vì nó tạo ra nguồn vốn đầu tư dồi dào.