成功度 [Thành Công Độ]

せいこうど

Danh từ chung

mức độ thành công

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一度いちど成功せいこうしなければ、なんでもやってみよ。
Nếu không thành công ngay từ lần đầu, hãy thử lại nhiều lần.
かれなんなん努力どりょくしたが、成功せいこうしなかった。
Anh ấy đã cố gắng nhiều lần nhưng không thành công.
かれなんいどんだが成功せいこうしなかった。
Anh ấy đã thử nhiều lần nhưng không thành công.
かれはもう1やっていたら、成功せいこうしただろうに。
Nếu anh ấy thử một lần nữa, có lẽ đã thành công.