成功を収める [Thành Công Thu]

成功をおさめる [Thành Công]

せいこうをおさめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

đạt được thành công

JP: かれ仕事しごと成功せいこうをおさめられなかった。

VI: Anh ấy không thể thành công trong công việc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし成功せいこうおさめたい。
Tôi muốn đạt được thành công.
成功せいこうおさめたげき上映じょうえい
Màn trình diễn vở kịch đã đạt được thành công.
それでもわたし成功せいこうおさめた。
Dù sao tôi cũng đã thành công.
そのげきはすばらしい成功せいこうおさめた。
Vở kịch đó đã gặt hái được thành công rực rỡ.
トムは弁護士べんごしとして成功せいこうおさめた。
Tom đã thành công như một luật sư.
そのアメリカ映画えいがだい成功せいこうおさめた。
Bộ phim Mỹ đó đã thành công lớn.
彼女かのじょ自分じぶん事業じぎょう偉大いだい成功せいこうおさめた。
Cô ấy đã đạt được thành công vĩ đại trong kinh doanh của mình.
その若者わかものはこの仕事しごと成功せいこうおさめるであろう。
Chàng trai trẻ đó chắc chắn sẽ thành công trong công việc này.
フルーツドリンクはなつだい成功せいこうおさめるとおもうな。
Tôi nghĩ nước giải khát trái cây sẽ rất thành công vào mùa hè.
わたしたちはみな、人生じんせいにおいて成功せいこうおさめようとするが、成功せいこうするのは、きわめて数少かずすくないひとたちである。
Tất cả chúng ta đều cố gắng thành công trong cuộc sống, nhưng chỉ có rất ít người thành công thực sự.