成り行きに任せる [Thành Hành Nhâm]

なりゆきにまかせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

để tự nhiên; để một vấn đề tự giải quyết

JP: そのけんきにまかせるしかないな。

VI: Chúng ta chỉ có thể để mặc vấn đề đó tuỳ theo diễn biến.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きにまかせなさい。
Cứ để mọi chuyện tự nhiên.
事態じたいきにまかせなければならない。
Tình hình phải để mặc nó phát triển.