成り代わる [Thành Đại]
なり代わる [Đại]
為り変わる [Vi 変]
なりかわる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
thay thế cho (ai); đứng thay cho; thay mặt cho
JP: 息子に成り代わってお礼を申し上げます。
VI: Tôi xin cảm ơn thay mặt cho con trai.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
thay thế; thay chỗ (cái gì)