懐中 [Hoài Trung]

かいちゅう

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

túi áo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

懐中かいちゅう電灯でんとう手探てさぐりでさがした。
Tôi mò mẫm tìm chiếc đèn pin.
それはトムの懐中かいちゅう電灯でんとうです。
Đó là đèn pin của Tom.
わ!停電ていでんだ!ねえ、懐中かいちゅう電灯でんとうどこだった?
Ối! Mất điện rồi! Nè, đèn pin đâu rồi?
だれ懐中かいちゅう電灯でんとうってない?
Ai đó có đèn pin không?
くら部屋へやなか懐中かいちゅう電灯でんとうらした。
Tôi đã chiếu đèn pin trong căn phòng tối.
トムは上着うわぎのポケットから懐中かいちゅう電灯でんとうした。
Tom đã lấy đèn pin ra từ túi áo khoác.
懐中かいちゅう電灯でんとうをつけて、足元あしもとらしてくれた。
Cô ấy đã bật đèn pin chiếu sáng dưới chân.
この懐中かいちゅう電灯でんとうにはバッテリーが2つついてます。
Chiếc đèn pin này có hai viên pin.
だれ懐中かいちゅう電灯でんとうってなかったんだ。
Không ai mang theo đèn pin cả.
この懐中かいちゅう電灯でんとう2個にこ電池でんち必要ひつようだ。
Đèn pin này cần hai viên pin.