懐が暖かい [Hoài Noãn]

ふところがあったかい
ふところがあたたかい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

rủng rỉnh tiền

JP: トムは今日きょう給料きゅうりょうをもらったのでふところがあったかい。

VI: Tom đã nhận lương hôm nay nên cảm thấy ấm lòng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふところあたたかい。
Túi tiền ấm áp.
かれふところあたたかいらしい。
Có vẻ như anh ấy khá giả.