憲法上 [Hiến Pháp Thượng]
けんぽうじょう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
hiến pháp
Trạng từ
theo hiến pháp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アメリカには憲法上の抑制と均衡という入念な制度がある。
Mỹ có một hệ thống phân quyền và kiểm soát cẩn thận theo hiến pháp.