憂き [Ưu]

うき

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)Danh từ chung

⚠️Từ trang trọng / văn học

buồn bã; đau khổ; ảm đạm; u sầu

🔗 憂い・うい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そなえあればうれいなし。
Có chuẩn bị thì không lo gì.
うれいの反面はんめんにはよろこびがあるものだ。
Nỗi buồn luôn song hành cùng niềm vui.
きた途中とちゅう、おみせって食材しょくざいってたんです。そなえあればうれいなし、です。
Trên đường đến, tôi đã ghé cửa hàng mua nguyên liệu nấu ăn. Có sự chuẩn bị thì không lo lắng gì cả.